le service à thé
service
sɛʁvɪs
servis
à
a
a
thé
te
te

Định nghĩa và ý nghĩa của "service à thé"trong tiếng Pháp

Le service à thé
01

bộ trà, dụng cụ pha trà

ensemble d'ustensiles et de vaisselle utilisé pour préparer et servir le thé, comprenant généralement théière, tasses, soucoupes, sucrier et parfois laitier 
le service à thé definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
services à thé
Các ví dụ
Elle a sorti le service à thé pour recevoir ses invités. 

Cô ấy lấy ra bộ trà để tiếp đón khách của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng