l'éplucheur
ép
ep
ep
lu
ly
ly
cheur
ʃœʁ
shoer
tricoteurrédacteurfossoyeursauveteur

Định nghĩa và ý nghĩa của "éplucheur"trong tiếng Pháp

L'éplucheur
01

dụng cụ bóc vỏ, dao bào vỏ

ustensile utilisé pour enlever la peau des légumes ou des fruits 
l'éplucheur definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
éplucheurs
Các ví dụ
J'ai utilisé un éplucheur pour les carottes. 

Tôi đã dùng một dụng cụ bào vỏ cho cà rốt.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng