le prosciutto
pros
pʁɔ
praw
ciu
ʃu
shoo
tto
taw
cappuccinoabdominauxcoulisseaucoquelicot

Định nghĩa và ý nghĩa của "prosciutto"trong tiếng Pháp

Le prosciutto
01

giăm bông Ý khô, prosciutto

jambon cru italien, séché et salé, souvent tranché très finement 
le prosciutto definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Elle a servi du prosciutto avec du melon. 

Cô ấy đã phục vụ prosciutto với dưa lưới.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng