l'épilation laser
épilation
epilɑsjɔ̃
epilaasyaw
laser
lazɛʁ
lazer

Định nghĩa và ý nghĩa của "épilation laser"trong tiếng Pháp

L'épilation laser
01

triệt lông bằng laser, loại bỏ lông bằng tia laser

procédé consistant à utiliser un faisceau lumineux ciblé pour détruire le follicule pileux et réduire durablement la repousse des poils. 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
épilations laser
Các ví dụ
Elle a commencé une série de séances d'épilation laser pour les jambes. 

Cô ấy đã bắt đầu một loạt các buổi triệt lông bằng laser cho đôi chân.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng