le sac banane
Pronunciation
/sˈak banˈan/

Định nghĩa và ý nghĩa của "sac banane"trong tiếng Pháp

Le sac banane
01

túi đeo thắt lưng, túi bụng

petit sac porté autour de la taille à l'aide d'une sangle, pratique pour transporter des objets personnels en gardant les mains libres
le sac banane definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
sacs bananes
Các ví dụ
Elle a acheté un sac banane coloré pour le festival.
Cô ấy đã mua một túi đeo thắt lưng đầy màu sắc cho lễ hội.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng