Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La robe de mariée
01
váy cưới, áo cưới
vêtement long et élégant porté par la mariée lors de la cérémonie de mariage
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
robes de mariée
Các ví dụ
Elle a acheté sa robe de mariée six mois avant le mariage.
Cô ấy đã mua váy cưới của mình sáu tháng trước đám cưới.



























