la robe de mariée
Pronunciation
/ʁˈɔb də- maʁjˈe/

Định nghĩa và ý nghĩa của "robe de mariée"trong tiếng Pháp

La robe de mariée
01

váy cưới, áo cưới

vêtement long et élégant porté par la mariée lors de la cérémonie de mariage
la robe de mariée definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
robes de mariée
Các ví dụ
Elle a acheté sa robe de mariée six mois avant le mariage.
Cô ấy đã mua váy cưới của mình sáu tháng trước đám cưới.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng