la robe de mariée
robe
ʁɔb
rawb
de
mar
maʁ
mar
iée
je
ye

Định nghĩa và ý nghĩa của "robe de mariée"trong tiếng Pháp

La robe de mariée
01

váy cưới, áo cưới

vêtement long et élégant porté par la mariée lors de la cérémonie de mariage 
la robe de mariée definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
robes de mariée
Các ví dụ
Elle a essayé plusieurs robes de mariée avant de choisir la sienne. 

Cô ấy đã thử nhiều váy cưới trước khi chọn chiếc của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng