Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
les chaussures à plateforme
/ʃosˈyʁz a platfˈɔʁm/
Les chaussures à plateforme
01
giày đế bằng, giày đế dày
chaussures dont la semelle est épaissie sur toute la longueur, augmentant la hauteur du pied
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
chaussures à plateforme
Các ví dụ
Il a acheté des chaussures à plateforme pour la soirée.
Anh ấy đã mua giày platform cho bữa tiệc.



























