le chevesne
che
ʃə
shē
vesne
vɛn
ven
aisne

Định nghĩa và ý nghĩa của "chevesne"trong tiếng Pháp

Le chevesne
01

cá chép râu, cá mè

poisson d'eau douce au corps allongé et argenté , vivant surtout dans les rivières et les ruisseaux d'Europe 
le chevesne definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
chevesnes
Các ví dụ
Le chevesne vit dans les eaux claires et calmes. 

Cá chép nước ngọt sống ở vùng nước trong và yên tĩnh.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng