le poisson-chat
poisson
pwɑsɔ̃ʃa
pvaasawsha
chat

Định nghĩa và ý nghĩa của "poisson-chat"trong tiếng Pháp

Le poisson-chat
01

cá da trơn, cá nheo

poisson d'eau douce avec des moustaches autour de la bouche, vivant souvent dans la vase 
le poisson-chat definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
poissons-chats
Các ví dụ
Le poisson-chat préfère les eaux calmes et boueuses. 

Cá da trơn thích vùng nước yên tĩnh và bùn lầy.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng