le carlin
Pronunciation
/kaʁlˈɛ̃/

Định nghĩa và ý nghĩa của "carlin"trong tiếng Pháp

Le carlin
01

chó pug, chó mặt xệ

petit chien à museau aplati et à queue enroulée, connu pour son air expressif et affectueux
le carlin definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
carlins
Các ví dụ
Mon carlin fait un petit bruit quand il respire.
Con chó pug của tôi phát ra một tiếng động nhỏ khi thở.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng