le carlin
carlin
kaʁlẽ
karl
carmin

Định nghĩa và ý nghĩa của "carlin"trong tiếng Pháp

Le carlin
01

chó pug, chó mặt xệ

petit chien à museau aplati et à queue enroulée, connu pour son air expressif et affectueux 
le carlin definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
carlins
Các ví dụ
Le carlin de ma sœur dort toujours sur le canapé. 

Chó pug của chị tôi luôn ngủ trên ghế sofa.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng