la lune de miel
lune
lʏn
lun
de
miel
mjɛl
myel

Định nghĩa và ý nghĩa của "lune de miel"trong tiếng Pháp

La lune de miel
01

tuần trăng mật, chuyến đi tuần trăng mật

période de vacances ou de bonheur passée par les jeunes mariés après leur mariage 
la lune de miel definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
lunes de miel
Các ví dụ
Ils sont partis en lune de miel en Italie. 

Họ đã đi tuần trăng mật ở Ý.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng