Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La lune de miel
01
tuần trăng mật, chuyến đi tuần trăng mật
période de vacances ou de bonheur passée par les jeunes mariés après leur mariage
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
lunes de miel
Các ví dụ
Pendant la lune de miel, ils ont visité plusieurs villes.
Tuần trăng mật họ đã thăm nhiều thành phố.



























