Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
électif
01
qui est attribué ou occupé à la suite d'une élection , -
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
Le maire exerce un mandat électif de six ans.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
qui est attribué ou occupé à la suite d'une élection , -