la rôtisserie
rôtisserie
ʁot͡sisʁi
rotsisri

Định nghĩa và ý nghĩa của "rôtisserie"trong tiếng Pháp

La rôtisserie
01

quán nướng, tiệm nướng thịt

magasin ou section spécialisée dans la cuisson et la vente de viandes rôties 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
rôtisseries
Các ví dụ
La rôtisserie du marché vend des poulets rôtis délicieux. 

Tiệm nướng ở chợ bán gà nướng ngon tuyệt.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng