le répétiteur

Định nghĩa và ý nghĩa của "répétiteur"trong tiếng Pháp

Le répétiteur
01

huấn luyện viên diễn tập, người hướng dẫn luyện tập

personne qui aide un artiste à apprendre ou répéter un texte , un chant ou un mouvement 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
répétiteurs
Các ví dụ
Le répétiteur a corrigé la diction de l'acteur. 

Người hướng dẫn luyện tập đã sửa cách phát âm của diễn viên.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng