Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La pathologie
01
bệnh lý, bệnh tật
état anormal du corps ou de l'esprit considéré comme une maladie ou un dysfonctionnement
Các ví dụ
Cette pathologie rare nécessite un suivi médical spécialisé.
Bệnh lý hiếm gặp này cần theo dõi y tế chuyên sâu.
02
bệnh lý học, khoa học nghiên cứu bệnh tật
science qui étudie les causes, le développement et les effets des maladies
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
pathologies
Các ví dụ
Elle se spécialise en pathologie humaine à l'université.
Cô ấy chuyên về bệnh lý học người tại trường đại học.



























