la métonymie
métonymie

Định nghĩa và ý nghĩa của "métonymie"trong tiếng Pháp

La métonymie
01

figure de style qui consiste à désigner une réalité par un terme ayant avec elle un lien logique ou habituel , -

thông tin ngữ pháp
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Dans « boire un verre », le mot  «  verre » est une métonymie. 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng