le tabolisme
me
me
ta
ta
ta
bo
baw
lisme
lɪsm
lism

Định nghĩa và ý nghĩa của "métabolisme"trong tiếng Pháp

Le métabolisme
01

trao đổi chất, tập hợp các phản ứng hóa học trong cơ thể cho phép sản xuất năng lượng và duy trì sự sống

ensemble des réactions chimiques dans le corps qui permettent de produire de l'énergie et de maintenir la vie 
le métabolisme definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Un métabolisme rapide brûle les calories plus vite. 

Một quá trình trao đổi chất nhanh đốt cháy calo nhanh hơn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng