le dégustateur

Định nghĩa và ý nghĩa của "dégustateur"trong tiếng Pháp

Le dégustateur
01

người nếm thử, chuyên gia thử rượu

personne qui goûte des aliments ou des boissons pour en apprécier les qualités
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
dégustateurs
Các ví dụ
Les dégustateurs professionnels notent les produits sur plusieurs critères.
Các người nếm thử chuyên nghiệp đánh giá sản phẩm theo nhiều tiêu chí.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng