Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
la station de métro
/stasjˈɔ̃ də- metʁˈo/
La station de métro
01
ga tàu điện ngầm, trạm tàu điện ngầm
endroit où les rames de métro s'arrêtent pour faire monter ou descendre les passagers
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
stations de métro
Các ví dụ
Il y a beaucoup de monde dans la station de métro le matin.
Có rất nhiều người ở ga tàu điện ngầm vào buổi sáng.



























