l'œuvre
Pronunciation
/œvʀ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "œuvre"trong tiếng Pháp

L'œuvre
01

tác phẩm, công trình

production artistique, littéraire ou intellectuelle
l'œuvre definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
œuvres
Các ví dụ
Son œuvre littéraire comprend dix romans.
Tác phẩm văn học của ông bao gồm mười cuốn tiểu thuyết.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng