Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'œuvre
01
tác phẩm, công trình
production artistique, littéraire ou intellectuelle
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
œuvres
Các ví dụ
Son œuvre littéraire comprend dix romans.
Tác phẩm văn học của ông bao gồm mười cuốn tiểu thuyết.



























