l'évaluation
é
e
e
val
val
val
uat
ɥas
üas
ion
jɔ̃
yaw
évacuation

Định nghĩa và ý nghĩa của "évaluation"trong tiếng Pháp

L'évaluation
01

đánh giá, thẩm định

action de juger ou de mesurer la valeur, les compétences ou les connaissances de quelqu'un ou de quelque chose 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
évaluations
Các ví dụ
L'évaluation des élèves a lieu à la fin du trimestre. 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng