Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'évaluation
01
đánh giá, thẩm định
action de juger ou de mesurer la valeur, les compétences ou les connaissances de quelqu'un ou de quelque chose
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
évaluations
Các ví dụ
L' évaluation des risques est essentielle avant de commencer un projet.
Đánh giá rủi ro là điều cần thiết trước khi bắt đầu một dự án.



























