Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'étoile
01
ngôi sao, tinh tú
corps céleste visible la nuit qui brille de sa propre lumière
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
étoiles
Các ví dụ
Regarde, cette étoile brille plus que les autres !
Ngôi sao tỏa sáng hơn những ngôi sao khác.
02
ngôi sao
figure à plusieurs branches pointues partant d'un centre
Các ví dụ
Il a dessiné une étoile à cinq branches.
Anh ấy đã vẽ một ngôi sao năm cánh.



























