éthique
éthique
etik
etik
étique

Định nghĩa và ý nghĩa của "éthique"trong tiếng Pháp

éthique
01

đạo đức, luân lý

qui concerne la morale ou les principes du bien et du mal 
éthique definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
éthique
giống đực số nhiều
éthiques
giống cái số ít
éthique
giống cái số nhiều
éthiques
Các ví dụ
Il prend toujours des décisions éthiques. 

Anh ấy luôn đưa ra các quyết định đạo đức.

L'éthique
01

đạo đức, luân lý

ensemble de principes qui déterminent ce qui est bien ou mal dans les actions humaines 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
L'éthique professionnelle est importante pour un bon travail. 

Đạo đức nghề nghiệp quan trọng cho công việc tốt.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng