l'état-major
é
e
e
tat
ta
ta
ma
ma
ma
jor
ʒɔʀ
zhawr

Định nghĩa và ý nghĩa của "état-major"trong tiếng Pháp

L'état-major
01

ensemble des officiers qui dirigent une armée ou son quartier général , -

thông tin ngữ pháp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
L'état-major a préparé une nouvelle stratégie militaire. 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng