l'étanchéité
étanchéité

Định nghĩa và ý nghĩa của "étanchéité"trong tiếng Pháp

L'étanchéité
01

absence de communication ou d'échange entre des éléments , -

thông tin ngữ pháp
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
L'étanchéité entre les services est contre-productive. 
02

caractère de ce qui empêche le passage d'un liquide ou d'un gaz , -

Các ví dụ
L'étanchéité du toit doit être vérifiée. 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng