épris
épris
epʁi
epri
épais

Định nghĩa và ý nghĩa của "épris"trong tiếng Pháp

01

say đắm, yêu mê

qui est fortement attiré ou amoureux de quelqu'un 
épris definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus épris
so sánh hơn
plus épris
có thể phân cấp
giống đực số ít
épris
giống đực số nhiều
épris
giống cái số ít
éprise
giống cái số nhiều
éprises
Các ví dụ
Il est épris de sa collègue depuis longtemps. 

Anh ấy say đắm đồng nghiệp của mình từ lâu.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng