l'épingle
Pronunciation
/epɛ̃gl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "épingle"trong tiếng Pháp

L'épingle
[gender: feminine]
01

ghim, kim ghim

petit objet fin et pointu utilisé pour fixer ou maintenir quelque chose en place, ici pour maintenir une cravate
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
épingles
Các ví dụ
Elle a offert une épingle à son mari pour son costume.
Cô ấy đã tặng một ghim cho chồng mình để dùng với bộ vest.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng