épicé
épicé
epise
epise
épicer

Định nghĩa và ý nghĩa của "épicé"trong tiếng Pháp

épicé
01

cay, có gia vị

qui contient des épices et a un goût relevé ou piquant 
épicé definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus épicé
so sánh hơn
plus épicé
có thể phân cấp
giống đực số ít
épicé
giống đực số nhiều
épicés
giống cái số ít
épicée
giống cái số nhiều
épicées
Các ví dụ
Ce curry est très épicé. 

Món cà ri này rất cay.

02

- , تند، گزنده

Các ví dụ
Cette littérature est un peu épicée. 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng