Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
épicé
01
cay, có gia vị
qui contient des épices et a un goût relevé ou piquant
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus épicé
so sánh hơn
plus épicé
có thể phân cấp
giống đực số ít
épicé
giống đực số nhiều
épicés
giống cái số ít
épicée
giống cái số nhiều
épicées
Các ví dụ
Les sauces mexicaines sont souvent épicées.
Các loại sốt Mexico thường cay.
02
زننده, تند، گزنده
Các ví dụ
Récit un peu épicé.



























