Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'épi
[gender: masculine]
01
bông, trái bắp
groupe serré de grains ou de fleurs alignés le long d'une tige
Các ví dụ
Il a cueilli un épi de blé pour l' examiner.
Anh ấy đã hái một bông lúa mì để kiểm tra nó.
02
tóc xoáy, mớ tóc dựng đứng không chịu nằm xuống
mèche de cheveux qui se dresse et ne se place pas bien
Các ví dụ
Elle a essayé de cacher son épi avec du gel.
Cô ấy đã cố gắng che giấu tóc dựng ngược của mình bằng gel.



























