l'épi
épi
epi
epi
épais

Định nghĩa và ý nghĩa của "épi"trong tiếng Pháp

L'épi
01

bông, trái bắp

groupe serré de grains ou de fleurs alignés le long d'une tige 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
épis
Các ví dụ
L'épi de maïs est prêt à être récolté. 

Bắp ngô đã sẵn sàng để thu hoạch.

02

tóc xoáy, mớ tóc dựng đứng không chịu nằm xuống

mèche de cheveux qui se dresse et ne se place pas bien 
Các ví dụ
J'ai un épi qui refuse de rester en place. 

Tôi có một tóc xoăn không chịu nằm yên.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng