épais
épais
epɛ
epe
éprisépars

Định nghĩa và ý nghĩa của "épais"trong tiếng Pháp

01

dày, đặc

qui a beaucoup de matière, volumineux ou dense 
épais definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus épais
so sánh hơn
plus épais
có thể phân cấp
giống đực số ít
épais
giống đực số nhiều
épais
giống cái số ít
épaisse
giống cái số nhiều
épaisses
Các ví dụ
Le livre est très épais. 

Cuốn sách rất dày.

02

dày, dày đặc

qui a beaucoup de cheveux par mètre carré, dense sur le cuir chevelu 
épais definition and meaning
Các ví dụ
Elle a des cheveux épais et soyeux. 

Cô ấy có mái tóc dày và mượt mà.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng