épais
Pronunciation
/epɛ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "épais"trong tiếng Pháp

01

dày, đặc

qui a beaucoup de matière, volumineux ou dense
épais definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus épais
so sánh hơn
plus épais
có thể phân cấp
giống đực số ít
épais
giống đực số nhiều
épais
giống cái số ít
épaisse
giống cái số nhiều
épaisses
Các ví dụ
La fumée devient épaisse.
Khói trở nên dày đặc.
02

dày, dày đặc

qui a beaucoup de cheveux par mètre carré, dense sur le cuir chevelu
épais definition and meaning
Các ví dụ
J' aime toucher ses cheveux épais après la douche.
Tôi thích chạm vào mái tóc dày của cô ấy sau khi tắm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng