Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
épais
01
dày, đặc
qui a beaucoup de matière, volumineux ou dense
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus épais
so sánh hơn
plus épais
có thể phân cấp
giống đực số ít
épais
giống đực số nhiều
épais
giống cái số ít
épaisse
giống cái số nhiều
épaisses
Các ví dụ
La fumée devient épaisse.
Khói trở nên dày đặc.
02
dày, dày đặc
qui a beaucoup de cheveux par mètre carré, dense sur le cuir chevelu
Các ví dụ
J' aime toucher ses cheveux épais après la douche.
Tôi thích chạm vào mái tóc dày của cô ấy sau khi tắm.



























