Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
énergique
01
năng động, mạnh mẽ
qui a beaucoup d'énergie et de dynamisme
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus énergique
so sánh hơn
plus énergique
có thể phân cấp
giống đực số ít
énergique
giống đực số nhiều
énergiques
giống cái số ít
énergique
giống cái số nhiều
énergiques
Các ví dụ
Les enfants énergiques aiment courir partout.
Những đứa trẻ năng động thích chạy khắp nơi.



























