l'élégance
élégance
elegɑ̃s
elegaas

Định nghĩa và ý nghĩa của "élégance"trong tiếng Pháp

L'élégance
01

sự thanh lịch, sự tao nhã

qualité de ce qui est gracieux, raffiné ou digne 
l'élégance definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Son élégance attire tous les regards. 

Sự thanh lịch của cô ấy thu hút mọi ánh nhìn.

02

sự thanh lịch, gu thẩm mỹ tinh tế

goût raffiné ou sens du style 
l'élégance definition and meaning
Các ví dụ
Elle a beaucoup d'élégance dans le choix de ses accessoires. 

Cô ấy có rất nhiều sự thanh lịch trong việc lựa chọn phụ kiện của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng