Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
éloigné
01
xa xôi, cách xa
qui est loin dans l'espace, situé à grande distance
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus éloigné
so sánh hơn
plus éloigné
có thể phân cấp
giống đực số ít
éloigné
giống đực số nhiều
éloignés
giống cái số ít
éloignée
giống cái số nhiều
éloignées
Các ví dụ
Leur maison est éloignée du centre-ville.
Nhà của họ xa trung tâm thành phố.



























