l'éloge
éloge
elɔʒ
elawzh

Định nghĩa và ý nghĩa của "éloge"trong tiếng Pháp

L'éloge
01

lời khen ngợi, lời tán dương

discours ou propos élogieux pour exprimer une admiration publique 
l'éloge definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
éloges
Các ví dụ
Le directeur a fait l'éloge de son équipe. 

Giám đốc đã dành lời khen ngợi cho đội của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng