l'égoïsme
Pronunciation
/egɔism/

Định nghĩa và ý nghĩa của "égoïsme"trong tiếng Pháp

L'égoïsme
01

ích kỷ

comportement d'une personne qui pense seulement à elle-même
l'égoïsme definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Il a montré beaucoup d' égoïsme dans cette situation.
Anh ấy đã thể hiện rất nhiều ích kỷ trong tình huống đó.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng