l'écrevisse
Pronunciation
/ekʀəvis/

Định nghĩa và ý nghĩa của "écrevisse"trong tiếng Pháp

L'écrevisse
01

tôm hùm nước ngọt, tôm sông

petit crustacé d'eau douce ressemblant au homard, vivant dans les rivières et les étangs
l'écrevisse definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
écrevisses
Các ví dụ
Une écrevisse rouge a été aperçue dans l' étang.
Một con tôm hùm nước ngọt màu đỏ đã được phát hiện trong ao.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng