Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'école primaire
01
trường tiểu học, trường cấp một
premier cycle de l'enseignement obligatoire pour les enfants de 6 à 11 ans
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
écoles primaires
Các ví dụ
Le français et les mathématiques sont enseignés quotidiennement à l' école primaire.
Tiếng Pháp và toán học được dạy hàng ngày ở trường tiểu học.



























