Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
à pied
01
đi bộ, bằng chân
en marchant, sans utiliser de véhicule
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
Il rentre chez lui à pied après l' école.
Anh ấy về nhà đi bộ sau giờ học.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
đi bộ, bằng chân