à peine
à
a
a
peine
pɛn
pen

Định nghĩa và ý nghĩa của "à peine"trong tiếng Pháp

à peine
01

vừa mới, hầu như không

indique une faible quantité ou intensité, presque rien 
à peine definition and meaning
thông tin ngữ pháp
không so sánh được
Các ví dụ
Il peut à peine marcher. 

Anh ấy hầu như không thể đi bộ.

02

vừa mới, chỉ vừa

indique qu'une action vient tout juste de se produire 
Các ví dụ
J'ai à peine fini mon travail. 

Vừa mới tôi đã hoàn thành công việc của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng