Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
à peine
01
vừa mới, hầu như không
indique une faible quantité ou intensité, presque rien
thông tin ngữ pháp
không so sánh được
Các ví dụ
Il peut à peine marcher.
Anh ấy hầu như không thể đi bộ.
02
vừa mới, chỉ vừa
indique qu'une action vient tout juste de se produire
Các ví dụ
J'ai à peine fini mon travail.
Vừa mới tôi đã hoàn thành công việc của mình.



























