Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
à demi-mot
01
một cách gián tiếp, ngầm hiểu
de manière indirecte ou implicite
thông tin ngữ pháp
không so sánh được
Các ví dụ
Elle a parlé à demi-mot de ses difficultés.
Cô ấy nói một cách gián tiếp về những khó khăn của mình.



























