Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
zéro
01
số không, không
nombre qui représente l'absence de quantité ou de valeur
Các ví dụ
La température est de zéro degré.
Nhiệt độ là không độ.
Le zéro
01
số không, không có gì
absence totale, point de départ ou état de néant
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Il est zéro en mathématiques.
Anh ấy là số không trong toán học.
02
kẻ thua cuộc, kẻ thất bại
personne considérée comme destinée à perdre ou à échouer
Các ví dụ
Il est le zéro de l'équipe.
Anh ấy là số không của đội.
zéro
01
không, không có
qui indique l'absence totale de quelque chose
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
không phân cấp được
giống đực số ít
zéro
giống đực số nhiều
zéro
giống cái số ít
zéro
giống cái số nhiều
zéro
Các ví dụ
Il a une chance zéro de réussir.
Anh ấy có cơ hội không để thành công.



























