le zoo
zoo
zo
zo
doseauléomot

Định nghĩa và ý nghĩa của "zoo"trong tiếng Pháp

Le zoo
01

vườn thú, sở thú

lieu où l'on garde et présente des animaux vivants au public 
le zoo definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
zoos
Các ví dụ
Les enfants adorent aller au zoo pour voir les lions et les singes. 

Trẻ em thích đi sở thú để xem sư tử và khỉ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng