le webmestre
webmestre

Định nghĩa và ý nghĩa của "webmestre"trong tiếng Pháp

Le webmestre
01

personne chargée de créer , gérer, mettre à jour et maintenir un site web , -

thông tin ngữ pháp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Le webmestre met régulièrement le site de l'entreprise à jour. 

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng