Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La volute
01
họa tiết xoắn ốc, đồ trang trí hình xoắn ốc
ornement en spirale, généralement sculpté, utilisé sur le chapiteau d'une colonne ou dans des éléments décoratifs
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
volutes
Các ví dụ
La volute du chapiteau corinthien est finement sculptée.
Volute trên đỉnh cột Corinth được chạm khắc tinh xảo.
02
xoáy, xoắn ốc
forme en spirale ou en boucle que prend un fluide ou de la fumée en se mouvant
Các ví dụ
La volute de fumée s'élevait doucement de la cheminée.
Vòng xoáy khói nhẹ nhàng bay lên từ ống khói.



























