Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La volonté de fer
01
ý chí sắt đá, quyết tâm kiên cường
détermination extrêmement forte et inflexible
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Elle a une volonté de fer qui lui permet de surmonter tous les obstacles.
Cô ấy có ý chí sắt đá cho phép cô ấy vượt qua mọi trở ngại.



























