la volonté de fer
Pronunciation
/vɔlɔ̃tˈe də- fˈɛʁ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "volonté de fer"trong tiếng Pháp

La volonté de fer
01

ý chí sắt đá, quyết tâm kiên cường

détermination extrêmement forte et inflexible
la volonté de fer definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Le champion doit sa victoire à sa volonté de fer.
Nhà vô địch nợ chiến thắng của mình cho ý chí sắt đá của mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng