la volonté de fer
vo
vɔ
vaw
lon
lɔ̃
law
té
te
te
de
də
dē
fer
fɛʁ
fer

Định nghĩa và ý nghĩa của "volonté de fer"trong tiếng Pháp

La volonté de fer
01

ý chí sắt đá, quyết tâm kiên cường

détermination extrêmement forte et inflexible 
la volonté de fer definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Elle a une volonté de fer qui lui permet de surmonter tous les obstacles. 

Cô ấy có ý chí sắt đá cho phép cô ấy vượt qua mọi trở ngại.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng