vis-à-vis
vis
à
vis

Định nghĩa và ý nghĩa của "vis-à-vis"trong tiếng Pháp

vis-à-vis
01

en face,  dans une position opposée ou face à quelqu'un ou quelque chose 

thông tin ngữ pháp
không so sánh được
Các ví dụ
Les deux fauteuils sont placés vis-à-vis. 
Le vis-à-vis
01

personne qui se trouve en face de quelqu'un ou avec qui l'on est en relation directe 

thông tin ngữ pháp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Mon vis-à-vis m'a regardé sans dire un mot. 
02

ساختمان روبه‌رو 

Các ví dụ
Depuis notre balcon, on voit clairement le vis-à-vis. 

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng