le virement
Pronunciation
/viʁmɑ̃/

Định nghĩa và ý nghĩa của "virement"trong tiếng Pháp

Le virement
[gender: masculine]
01

chuyển khoản, chuyển tiền

opération bancaire qui consiste à transférer de l'argent d'un compte à un autre
le virement definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
virements
Các ví dụ
Tu peux me faire un virement pour le cadeau commun ?
Bạn có thể thực hiện một chuyển khoản cho món quà chung không?
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng