le violoncelliste

Định nghĩa và ý nghĩa của "violoncelliste"trong tiếng Pháp

Le violoncelliste
01

người chơi viôlôngxen, nghệ sĩ viôlôngxen

quelqu'un qui pratique le violoncelle, amateur ou professionnel 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
violoncellistes
Các ví dụ
Il est violoncelliste dans un quatuor à cordes. 

Anh ấy là người chơi cello trong một tứ tấu dây.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng