Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'usager
01
người dùng, người sử dụng
personne qui utilise un service ou un lieu public
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
usagers
Các ví dụ
Les usagères de la piscine apprécient l' eau chauffée.
Những người sử dụng bể bơi đánh giá cao nước được làm nóng.



























